Definition of "ập" in Vietnamien
Phonetics
ʔəp˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều.
- Mưa ập xuống trong nháy mắt
- Cơn buồn ngủ ập đến
- Cảnh sát ập vào khám nhà
chuyển vị trí nhanh, mạnh và đột ngột.
- Đóng ập cửa lại
- Căn nhà đổ ập xuống
- Các đạo binh trấn tám hướng đánh ập vào một lượt