động từ hay động ngữ
đặt thành một lớp thêm vào ở phía dưới hay phía trong vật gì đó, thường để cho được êm, ấm, cho sạch hoặc lâu hỏng.
lát.
đệm vào giữa những âm, những tiếng khác.
lót ổ [nói tắt].
đút lót [nói tắt].
danh từ hay danh ngữ
lần vải phía trong của áo kép, áo bông.
tã.