Learn how to use phiên in a Vietnamien sentence. Over 18 hand-picked examples.
“Sau phiên phúc thẩm vẫn y án mà thôi,” ông ấy nói.
Translate from Vietnamien to Anglais
Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch.
Translate from Vietnamien to Anglais
Họ luân phiên lái xe.
Translate from Vietnamien to Anglais
Tôi là phiên dịch viên
Translate from Vietnamien to Anglais
Các phiên dịch viên có dùng Tatoeba không?
Translate from Vietnamien to Anglais
Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.
Translate from Vietnamien to Anglais
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
Translate from Vietnamien to Anglais
Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.
Translate from Vietnamien to Anglais
Không biết có phải do tôi suy diễn không, nhưng tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản Chrome mới thì nó chạy chậm kinh khủng.
Translate from Vietnamien to Anglais
Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, nhưng mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome chạy chậm kinh khủng.
Translate from Vietnamien to Anglais
Cô ấy cần một phiên dịch.
Translate from Vietnamien to Anglais
Bà ấy đã thuê ông ấy làm người phiên dịch.
Translate from Vietnamien to Anglais
Tom đã thuê Mary làm phiên dịch.
Translate from Vietnamien to Anglais
Tôi sẽ gác phiên đầu.
Translate from Vietnamien to Anglais
Mỗi người hãy thay phiên nhau chia bài.
Translate from Vietnamien to Anglais
Phiên gác của tôi sắp bắt đầu.
Translate from Vietnamien to Anglais
Chị ấy là phiên dịch viên.
Translate from Vietnamien to Anglais
Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.
Translate from Vietnamien to Anglais